← ← Từ vựng A–Z

tree

US /tri/

noun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

cây

Ví dụ

There is a large tree in front of our office building.

Có một cái cây lớn phía trước tòa nhà văn phòng của chúng tôi.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
tree gốc treelet
Động từVerb
tree gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Collocations

  • Dễ plant a tree in the garden
    trồng một cái cây trong vườn
  • Trung corporate decision tree analysis
    phân tích sơ đồ cây ra quyết định doanh nghiệp
  • Khó fell ancient trees for illicit logging
    đốn hạ những cây cổ thụ phục vụ khai thác gỗ lậu
  • Cực khó bark up the wrong tree in the investigation
    tìm kiếm nhầm chỗ, gõ nhầm cửa trong cuộc điều tra
Báo lỗi