treatment
US /ˈtritmənt/
noun Nền tảng · A2 Sức khỏe
Nghĩa
sự điều trị; cách đối xử
Ví dụ
The patient responded well to the new treatment last month.
Bệnh nhân đã đáp ứng tốt với phương pháp điều trị mới vào tháng trước.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- therapyliệu pháp chữa trị
- remedyphương pháp điều trị
- handlingcách cư xử, đối đãi
Collocations
- Dễ medical treatment at hospitalsự điều trị y tế tại bệnh viện
- Trung fair treatment in the workplacesự đối xử công bằng nơi làm việc
- Khó wastewater treatment plant standardstiêu chuẩn nhà máy xử lý nước thải công nghiệp
- Cực khó receive royal treatment worthy of monarchsđược tiếp đón phụng sự xa hoa xứng tầm đế vương