treat
US /trit/
verb Nền tảng · A2 Sức khỏe
Nghĩa
đối xử; điều trị
Ví dụ
The clinic can treat minor injuries without an appointment.
Phòng khám có thể điều trị các vết thương nhẹ mà không cần hẹn trước.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- handleđối xử, xử trí
- curechữa trị bệnh tật
- managechăm sóc, điều trị
Collocations
- Dễ treat illness with medicinechữa bệnh bằng thuốc
- Trung treat colleagues with respectđối xử với các đồng nghiệp bằng sự tôn trọng
- Khó treat confidential data with utmost discretionxử lý dữ liệu tối mật với sự cẩn trọng tối đa
- Cực khó treat insolence with icy condescensionđáp lại thói vô lễ bằng thái độ bề trên lạnh lùng băng giá