← ← Từ vựng A–Z

tray

US /treɪ/

noun Mục tiêu · B2 Ăn uống

Nghĩa

khay

Ví dụ

The waiter carried a tray of drinks to the table.

Người phục vụ bưng một khay đồ uống đến bàn.

Từ đồng nghĩa

  • plattermâm bưng, khay đựng

Collocations

  • Dễ serving tray with drinks
    khay bưng đồ uống
  • Trung in-tray piled high with paperwork
    khay nhận tài liệu văn phòng chất đầy giấy tờ
  • Khó sterile surgical instrument tray
    khay dụng cụ phẫu thuật vô trùng y tế
  • Cực khó handed over on a silver tray without merit
    được dâng tận miệng trên khay bạc mà chẳng chút nhọc công
Báo lỗi