travel
US /ˈtrævəl/
verb, noun Nền tảng · A2 Du lịch & lưu trú
Nghĩa
đi lại, du lịch
Ví dụ
Our sales team must travel to several cities every month.
Đội kinh doanh của chúng tôi phải đi đến nhiều thành phố mỗi tháng.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- journeydu hành, đi lại
- tripchuyến hành trình
- commuteđi làm, di chuyển
Collocations
- Dễ travel around the worldđi du lịch vòng quanh thế giới
- Trung business travel expenses reimbursementthanh toán hoàn trả chi phí công tác
- Khó issue official travel advisories amid instabilityban hành khuyến cáo đi lại chính thức giữa bối cảnh bất ổn
- Cực khó news travels fast in clandestine circlestin tức lan truyền cực nhanh trong giới ngầm bí mật