transportation
US /ˌtrænspɚˈteɪʃən/
Nghĩa
giao thông vận tải, phương tiện đi lại
Ví dụ
The company provides free transportation to the factory for all employees.
Công ty cung cấp phương tiện đi lại miễn phí đến nhà máy cho tất cả nhân viên.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- transitsự vận chuyển hành khách
- conveyancephương tiện chuyên chở
- transportgiao thông vận tải
Collocations
- Dễ means of transportationcác phương tiện đi lại, giao thông
- Trung department of transportation guidelineshướng dẫn của sở giao thông vận tải
- Khó allocate budget for green transportation infrastructurephân bổ ngân sách phát triển hạ tầng giao thông xanh
- Cực khó subterranean transportation grid engineered for emergencieshệ thống giao thông ngầm dưới lòng đất được thiết kế riêng cho tình huống khẩn cấp