transmit
US /trænzˈmɪt/
Nghĩa
truyền, gửi đi (dữ liệu, tín hiệu)
Ví dụ
The system will transmit the data to our main server every night.
Hệ thống sẽ truyền dữ liệu đến máy chủ chính của chúng tôi mỗi đêm.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
Động từVerb
transmit gốc
Tính từAdj
transmissible
Trạng từAdv
—
Từ đồng nghĩa
- sendgửi đi, phát tin
- broadcastphát sóng tín hiệu
- conveytruyền đạt thông điệp
Collocations
- Dễ transmit messages wirelesslytruyền thông điệp qua mạng không dây
- Trung securely transmit financial filestruyền các tập tin tài chính một cách an toàn
- Khó transmit encrypted diplomatic cablestruyền gửi các bức điện tín ngoại giao mật mã hóa
- Cực khó transmit ancestral ethos through epic oral versetruyền lưu tinh thần tổ tiên thông qua những trường ca sử thi truyền khẩu