train
US /treɪn/
noun, verb Nền tảng · A2 Du lịch & lưu trú Đào tạo & giáo dục
Nghĩa
tàu hỏa; huấn luyện, đào tạo
Ví dụ
The train to the airport departs every fifteen minutes from the main station.
Chuyến tàu ra sân bay khởi hành mỗi mười lăm phút từ ga chính.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- instructhướng dẫn, chỉ bảo
- coachhuấn luyện, rèn luyện
- educateđào tạo, giáo dục
Collocations
- Dễ take a train to workđi tàu hỏa đi làm
- Trung train newly hired employeesđào tạo huấn luyện nhân viên mới tuyển dụng
- Khó train one's sights on emerging marketshướng tầm ngắm mục tiêu vào các thị trường mới nổi
- Cực khó bring a train of calamitous repercussionskéo theo cả một chuỗi hệ lụy tai ương thảm khốc
- Trung on-the-job trainingđào tạo thực hành tại nơi làm việc