tradition
US /trəˈdɪʃən/
Nghĩa
truyền thống
Ví dụ
It is a company tradition to hold a party at the end of the year.
Tổ chức tiệc vào cuối năm là một truyền thống của công ty.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- customphong tục, tập quán
- conventiontục lệ, quy ước
- practicethông lệ quen thuộc
Collocations
- Dễ family traditiontruyền thống tốt đẹp của gia đình
- Trung break with company traditionphá vỡ thông lệ truyền thống của doanh nghiệp
- Khó steeped in centuries-old academic traditionthấm đượm bề dày truyền thống học thuật hàng thế kỷ
- Cực khó stand in defiance of sacred traditionsđứng lên thách thức chống lại những truyền thống bất khả xâm phạm