← ← Từ vựng A–Z

track

US /træk/

verb, noun Nền tảng · A2 Kinh doanh chung

Nghĩa

theo dõi; đường ray

Ví dụ

You can track your package online using the number on the receipt.

Bạn có thể theo dõi gói hàng trực tuyến bằng số trên biên lai.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
track gốc tracking tracker
Động từVerb
track gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • monitortheo dõi, giám sát
  • followbám sát, lần theo
  • tracetruy tìm dấu vết

Collocations

  • Dễ keep track of expenses
    theo dõi chi tiêu hằng ngày
  • Trung track employee productivity metrics
    theo dõi các chỉ số năng suất lao động
  • Khó track record of stellar revenue growth
    chuỗi thành tích tăng trưởng doanh thu xuất sắc đã được minh chứng
  • Cực khó jump the track and descend into chaos
    chệch đường ray và rơi vào tình trạng hỗn loạn
Báo lỗi