← ← Từ vựng A–Z

tower

US /ˈtaʊɚ/

noun Mục tiêu · B2 Nhà ở & bất động sản

Nghĩa

tòa tháp, tòa nhà cao

Ví dụ

Our new office is on the twentieth floor of the tower.

Văn phòng mới của chúng tôi nằm ở tầng hai mươi của tòa tháp.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
tower gốc towage
Động từVerb
tower gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • high-risetòa nhà cao tầng
  • columntrụ cột, tháp đứng

Collocations

  • Dễ clock tower
    tháp đồng hồ
  • Trung modern office tower
    tòa tháp văn phòng hiện đại
  • Khó transmission tower infrastructure
    cơ sở hạ tầng tháp truyền dẫn viễn thông
  • Cực khó live in an ivory tower detached from reality
    sống trong tháp ngà xa rời thực tế đời sống
Báo lỗi