towel
US /ˈtaʊəl/
Nghĩa
khăn tắm, khăn lau
Ví dụ
Fresh towels are provided in every hotel room.
Khăn sạch được cung cấp trong mọi phòng khách sạn.
Collocations
- Dễ clean bath towelkhăn tắm sạch sẽ
- Trung replenish fresh towels in hotel roomsbổ sung khăn sạch trong phòng khách sạn
- Khó absorbent microfiber towelkhăn sợi nhân tạo vi mảnh siêu thấm hút
- Cực khó throw in the towel after exhaustive talksbuông xuôi bỏ cuộc sau các cuộc đàm phán kiệt sức