toward
US /təˈwɔrd/
preposition Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
về phía, hướng tới
Ví dụ
The sales team is working toward a goal of ten percent growth.
Nhóm bán hàng đang nỗ lực hướng tới mục tiêu tăng trưởng mười phần trăm.
Collocations
- Dễ walk toward the doorbước về phía cánh cửa
- Trung contribute toward project completionđóng góp vào việc hoàn thành dự án
- Khó make decisive strides toward fiscal consolidationtiến những bước dài quyết định hướng tới củng cố tài khóa
- Cực khó lean toward leniency amidst harsh retributionnghiêng về lòng khoan dung giữa bối cảnh trừng phạt khắc nghiệt