tournament
US /ˈtʊrnəmənt/
Nghĩa
giải đấu
Ví dụ
Our company sponsors a golf tournament for local charities every summer.
Công ty chúng tôi tài trợ một giải đấu gôn cho các quỹ từ thiện địa phương mỗi mùa hè.
Từ đồng nghĩa
- competitioncuộc thi đấu, giải đấu
- championshipgiải vô địch
- contestcuộc tranh tài
Collocations
- Dễ football tournamentgiải đấu bóng đá
- Trung host the annual golf tournamentđăng cai tổ chức giải đấu gôn thường niên
- Khó single-elimination tournament formatthể thức thi đấu đấu loại trực tiếp
- Cực khó a tournament of wits among corporate titanscuộc so tài đấu trí nảy lửa giữa các gã khổng lồ doanh nghiệp