tourist
US /ˈtʊrəst/
Nghĩa
khách du lịch
Ví dụ
The museum is very popular with tourists during the summer months.
Bảo tàng rất được du khách ưa chuộng trong những tháng mùa hè.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- travelerdu khách, người du lịch
- visitorkhách tham quan
- sightseerkhách ngắm cảnh
Collocations
- Dễ tourist attractionđiểm thu hút khách du lịch
- Trung influx of foreign touristslàn sóng du khách quốc tế đổ về
- Khó cater to discerning international touristsphục vụ du khách quốc tế sành sỏi
- Cực khó an unwitting tourist trapped in geopolitical turmoilngười du khách vô tình mắc kẹt giữa vòng xoáy xung đột địa chính trị