total
US /ˈtoʊtəl/
noun, adjective Nền tảng · A2 Tài chính & ngân sách
Nghĩa
tổng số; toàn bộ
Ví dụ
The total cost of the renovation was lower than expected.
Tổng chi phí cải tạo thấp hơn dự kiến.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- sumtổng số
- entiretoàn bộ, trọn vẹn
- aggregatetổng hợp, gộp lại
Collocations
- Dễ total costtổng chi phí
- Trung in total compliancetuân thủ hoàn toàn, đầy đủ
- Khó total eclipse of market leadershipsự suy thoái lụi tàn hoàn toàn của vị thế dẫn đầu
- Cực khó total wreck after consecutive crisessự sụp đổ tan tành sau chuỗi khủng hoảng