← ← Từ vựng A–Z

tool

US /tul/

noun Cốt lõi · B1 Công nghệ & kỹ thuật

Nghĩa

dụng cụ, công cụ

Ví dụ

This software is a useful tool for tracking project deadlines.

Phần mềm này là một công cụ hữu ích để theo dõi hạn chót của dự án.

Từ đồng nghĩa

  • instrumentdụng cụ, công cụ
  • implementcông cụ, thiết bị
  • utensilđồ dùng, dụng cụ

Collocations

  • Dễ hand tools
    dụng cụ cầm tay cơ bản
  • Trung effective diagnostic tool
    công cụ chẩn đoán hiệu quả
  • Khó indispensable tool for fiscal analysis
    công cụ không thể thiếu cho phân tích tài chính
  • Cực khó be an unwitting tool in their schemes
    bị biến thành công cụ vô tình trong mưu đồ của họ
Báo lỗi