too
US /tu/
adverb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
cũng; quá
Ví dụ
The new software is too complicated for most of our staff.
Phần mềm mới quá phức tạp đối với hầu hết nhân viên của chúng tôi.
Từ đồng nghĩa
- alsocũng, ngoài ra
- excessivelyquá mức, thái quá
Collocations
- Dễ me tootôi cũng vậy
- Trung all too often in businessquá thường xuyên xảy ra trong kinh doanh
- Khó far too stringent regulationscác quy định quá mức nghiêm ngặt khắt khe
- Cực khó none too pleased with the outcomechẳng mấy hài lòng trước kết quả