← ← Từ vựng A–Z

tongue

US /tʌŋ/

noun Mục tiêu · B2 Sức khỏe

Nghĩa

cái lưỡi; ngôn ngữ

Ví dụ

Doctors sometimes ask patients to stick out their tongue during an examination.

Bác sĩ đôi khi yêu cầu bệnh nhân thè lưỡi ra trong lúc khám.

Từ đồng nghĩa

  • languagengôn ngữ, tiếng nói
  • dialecttiếng địa phương

Collocations

  • Dễ mother tongue
    tiếng mẹ đẻ
  • Trung slip of the tongue
    lỡ lời, buột miệng nói sai
  • Khó sharp tongue in debate
    lời lẽ sắc bén trong tranh luận
  • Cực khó hold one's tongue under duress
    cắn răng nín nhịn giữ im lặng trước áp lực
Báo lỗi