ton
US /tʌn/
Nghĩa
tấn (đơn vị khối lượng)
Ví dụ
The factory produces about fifty tons of steel parts every single month.
Nhà máy sản xuất khoảng năm mươi tấn linh kiện thép mỗi tháng.
Collocations
- Dễ a ton of weighttrọng lượng một tấn
- Trung metric ton of cargotấn hàng hóa theo hệ mét
- Khó tons of pending correspondencehàng tấn thư từ giao dịch tồn đọng cần xử lý
- Cực khó hit like a ton of bricksgiáng một đòn chí mạng bất ngờ