← ← Từ vựng A–Z

tomorrow

US /təˈmɑˌroʊ/

adverb, noun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

ngày mai

Ví dụ

The inspector will visit our factory tomorrow at nine o'clock.

Thanh tra sẽ đến thăm nhà máy của chúng tôi vào ngày mai lúc chín giờ.

Collocations

  • Dễ see you tomorrow
    hẹn gặp bạn ngày mai
  • Trung tomorrow's presentation
    bài thuyết trình vào ngày mai
  • Khó shape the leaders of tomorrow
    đào tạo và kiến tạo những nhà lãnh đạo tương lai
  • Cực khó eat, drink and be merry, for tomorrow we die
    vui hưởng trọn vẹn hôm nay vì ngày mai chưa biết ra sao
Báo lỗi