← ← Từ vựng A–Z

tomato

US /təˈmeɪˌtoʊ/

noun Mục tiêu · B2 Ăn uống

Nghĩa

cà chua

Ví dụ

The salad is made with fresh tomato and cucumber.

Món salad được làm từ cà chua và dưa leo tươi.

Collocations

  • Dễ ripe tomato
    quả cà chua chín
  • Trung canned tomatoes
    cà chua đóng hộp
  • Khó sundried tomato paste
    sốt cà chua sấy khô hương vị đậm đà
  • Cực khó throw rotten tomatoes at critics
    ném cà chua thối phản đối kịch liệt những lời chỉ trích
Báo lỗi