← ← Từ vựng A–Z

today

US /təˈdeɪ/

adverb, noun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

hôm nay

Ví dụ

The store is offering a special discount on all shoes today.

Cửa hàng đang giảm giá đặc biệt cho tất cả giày dép trong hôm nay.

Từ đồng nghĩa

  • nowadaysngày nay
  • currentlyhiện nay, hiện tại

Collocations

  • Dễ see you today
    hẹn gặp bạn hôm nay
  • Trung in today's business meeting
    trong cuộc họp doanh nghiệp hôm nay
  • Khó in today's competitive landscape
    trong bối cảnh cạnh tranh khốc liệt ngày nay
  • Cực khó here today, gone tomorrow
    thoáng chốc phù du, sớm nở tối tàn
Báo lỗi