← ← Từ vựng A–Z

tissue

US /ˈtɪˌsju/

noun Mục tiêu · B2 Sức khỏe

Nghĩa

mô (sinh học); khăn giấy

Ví dụ

The doctor examined a small sample of tissue under the microscope.

Bác sĩ kiểm tra một mẫu mô nhỏ dưới kính hiển vi.

Collocations

  • Dễ box of tissues
    hộp khăn giấy
  • Trung facial tissue
    khăn giấy lau mặt
  • Khó soft tissue damage
    tổn thương mô mềm
  • Cực khó a tissue of lies
    một màn kịch dối trá thêu dệt trắng trợn
Báo lỗi