tire
US /ˈtaɪɚ/
noun, verb Cốt lõi · B1 Du lịch & lưu trú
Nghĩa
lốp xe; làm mệt
Ví dụ
The mechanic replaced the front tire of the delivery truck.
Thợ máy đã thay chiếc lốp trước của xe tải giao hàng.
Từ đồng nghĩa
- exhaustlàm kiệt sức
- fatiguelàm mệt mỏi
- wearykhiến mệt lử
Collocations
- Dễ flat tirelốp xe bị xẹp, thủng xăm
- Trung spare tirelốp xe dự phòng
- Khó tire out easilynhanh chóng bị mệt lử, kiệt sức
- Cực khó grow weary and tire of excuseschán ngấy và mệt mỏi với những lời ngụy biện