timer
US /ˈtaɪmɚ/
Nghĩa
đồng hồ hẹn giờ, bộ đếm giờ
Ví dụ
Set the timer for ten minutes and start the presentation when it rings.
Hãy đặt hẹn giờ mười phút và bắt đầu bài thuyết trình khi chuông reo.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- stopwatchđồng hồ bấm giờ
- timekeeperthiết bị đếm giờ
Collocations
- Dễ set a timerhẹn giờ, cài đặt bộ đếm giờ
- Trung automatic timerbộ hẹn giờ tự động
- Khó digital countdown timerbộ đếm ngược kỹ thuật số chính xác
- Cực khó an old-timer in the professioncây cao bóng cả dày dạn trong nghề