← ← Từ vựng A–Z

timely

US /ˈtaɪmli/

adjective Nâng cao · C1 Kinh doanh chung

Nghĩa

kịp thời, đúng lúc

Ví dụ

Thank you for your timely response to our request for information.

Cảm ơn bạn đã phản hồi kịp thời yêu cầu thông tin của chúng tôi.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
time timeliness
Động từVerb
Tính từAdj
timely gốc
Trạng từAdv
timely gốc

Từ đồng nghĩa

  • promptkịp thời, mau lẹ
  • opportuneđúng lúc, hợp thời

Collocations

  • Dễ in a timely manner
    một cách kịp thời
  • Trung timely response
    phản hồi đúng lúc, kịp thời
  • Khó timely intervention
    sự can thiệp kịp thời
  • Cực khó of the most timely significance
    mang ý nghĩa thời sự sống còn
Báo lỗi