timeline
US /ˈtaɪmlaɪn/
Nghĩa
tiến độ, lịch trình thời gian
Ví dụ
The project manager shared a detailed timeline with the whole team.
Quản lý dự án đã chia sẻ một lịch trình chi tiết với cả nhóm.
Từ đồng nghĩa
- schedulelịch trình, tiến độ
- timetablethời gian biểu
Collocations
- Dễ project timelinetiến độ dự án
- Trung realistic timelinelịch trình khả thi
- Khó expedite the timelineđẩy nhanh tiến độ dự kiến
- Cực khó operate on an unforgiving timelinevận hành theo khung thời gian vô cùng khắc nghiệt