till
US /tɪl/
preposition, conjunction Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
cho đến khi
Ví dụ
The store stays open till nine on Fridays and Saturdays.
Cửa hàng mở cửa đến chín giờ vào thứ Sáu và thứ Bảy.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
till gốc
tiller
tillage
Động từVerb
till gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—
Collocations
- Dễ wait till noonchờ cho đến trưa
- Trung valid till further noticecó hiệu lực cho đến khi có thông báo mới
- Khó till the close of businesscho tới cuối giờ làm việc
- Cực khó have one's hand in the tillbiển thủ công quỹ, thò tay vào két