← ← Từ vựng A–Z

tile

US /taɪl/

noun Nâng cao · C1 Nhà ở & bất động sản

Nghĩa

gạch lát, ngói

Ví dụ

They chose white tile for the kitchen floor during the renovation.

Họ chọn gạch lát màu trắng cho sàn bếp trong đợt cải tạo.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
tile gốc tiler tiling
Động từVerb
tile gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Collocations

  • Dễ ceramic tile
    gạch men lát sàn
  • Trung replace broken tiles
    thay thế các viên gạch lát bị vỡ
  • Khó acoustic ceiling tile
    tấm ngói cách âm trần nhà
  • Cực khó out on the tiles
    đi chơi thâu đêm suốt sáng
Báo lỗi