tidy
US /ˈtaɪdi/
adjective, verb Mục tiêu · B2 Văn phòng
Nghĩa
gọn gàng, ngăn nắp; dọn dẹp
Ví dụ
Please keep your desk tidy because clients will visit the office tomorrow.
Vui lòng giữ bàn làm việc gọn gàng vì ngày mai khách hàng sẽ đến văn phòng.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
tidy gốc
tidiness
Động từVerb
tidy gốc
Tính từAdj
tidy gốc
Trạng từAdv
tidily
Từ đồng nghĩa
- neatgọn gàng tươm tất ngăn nắp
- orderlycó trật tự nề nếp quy
- clean updọn dẹp sắp xếp sạch sẽ
Collocations
- Dễ tidy up the roomdọn dẹp ngăn nắp phòng
- Trung keep the desk tidygiữ bàn làm việc gọn gàng
- Khó a tidy sum of moneymột khoản tiền đáng kể
- Cực khó tie up tidy loose endsthu xếp chu toàn mọi việc dang dở