← ← Từ vựng A–Z

thus

US /ðʌs/

adverb Nền tảng · A2 Kinh doanh chung

Nghĩa

do đó, vì vậy

Ví dụ

The supplier raised its prices; thus, our costs have increased.

Nhà cung cấp đã tăng giá; do đó chi phí của chúng ta tăng lên.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
thus gốc
Động từVerb
thurify
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
thus gốc

Từ đồng nghĩa

  • thereforevì lẽ đó cho nên do
  • hencedo đó bởi thế nên vì
  • consequentlykết quả là kéo theo là

Collocations

  • Dễ thus far
    cho đến nay
  • Trung and thus avoid delays
    và do đó tránh được chậm trễ
  • Khó thus paving the way for
    do đó mở đường cho việc
  • Cực khó thus creating an insurmountable barrier
    do đó tạo ra một rào cản bất khả vượt qua
Báo lỗi