through
US /θru/
preposition Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
qua, thông qua; suốt
Ví dụ
You can register for the workshop through our official website.
Bạn có thể đăng ký hội thảo qua trang web chính thức của chúng tôi.
Collocations
- Dễ walk throughđi bộ xuyên qua
- Trung through emailqua thư điện tử
- Khó through mutual agreementthông qua thỏa thuận đôi bên
- Cực khó fall through the cracksbị bỏ sót, bị lãng quên