← ← Từ vựng A–Z

thrill

US /θrɪl/

noun, verb Nâng cao · C1 Giải trí & truyền thông

Nghĩa

cảm giác hồi hộp, phấn khích

Ví dụ

The roller coaster gives visitors a real thrill at the amusement park.

Tàu lượn siêu tốc mang lại cho du khách cảm giác phấn khích thực sự ở công viên giải trí.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
thrill gốc thriller
Động từVerb
thrill gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • excitementcảm giác phấn khích sôi động
  • rushcơn hưng phấn bùng trào lên
  • exhilaratelàm rạo rực phấn chấn tinh

Collocations

  • Dễ seek thrills
    tìm kiếm những cảm giác mạnh phấn khích
  • Trung thrilled to announce the successful product launch
    vô cùng hào hứng và phấn khởi thông báo về lễ ra mắt sản phẩm thành công
  • Khó vicarious thrill of high-stakes corporate acquisitions
    cảm giác hồi hộp phấn khích lây từ những thương vụ mua bán doanh nghiệp bạc tỷ
  • Cực khó thrills and spills of volatile cryptocurrency trading
    những phen thót tim nghẹt thở và cú sẩy chân đau đớn trong giao dịch tiền ảo
Báo lỗi