← ← Từ vựng A–Z

threaten

US /ˈθrɛtən/

verb Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

đe dọa

Ví dụ

Rising costs threaten the future of many small businesses.

Chi phí tăng cao đe dọa tương lai của nhiều doanh nghiệp nhỏ.

Từ đồng nghĩa

  • intimidatehăm dọa đe nẹt dọa dẫm
  • menaceđe dọa uy hiếp an toàn
  • endangergây nguy hiểm đe dọa tổn

Collocations

  • Dễ threaten to tell
    đe dọa sẽ mách lại cho người khác biết
  • Trung threaten to cancel the contract due to delivery delays
    đe dọa sẽ hủy bỏ hợp đồng vì tiến độ giao hàng bị chậm trễ kéo dài
  • Khó rising commodity input costs threaten profit margins
    giá nguyên vật liệu đầu vào tăng cao đe dọa trực tiếp tới biên lợi nhuận
  • Cực khó storm clouds threaten to engulf the financial sector
    những đám mây giông bão đe dọa nhấn chìm toàn bộ ngành tài chính
Báo lỗi