← ← Từ vựng A–Z

threat

US /θrɛt/

noun Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

mối đe dọa

Ví dụ

Cheaper imports are a serious threat to local manufacturers.

Hàng nhập khẩu rẻ hơn là mối đe dọa nghiêm trọng đối với các nhà sản xuất địa phương.

Từ đồng nghĩa

  • menacemối nguy hại đe dọa lớn
  • hazardmối hiểm nguy rủi ro tiềm
  • dangersự hiểm nguy nguy hiểm chực

Collocations

  • Dễ serious threat
    mối đe dọa nghiêm trọng hiện hữu
  • Trung cybersecurity threat assessment presented to management
    bản đánh giá các mối đe dọa an ninh mạng trình bày trước ban điều hành
  • Khó imminent threat of trade sanctions derailing flows
    mối đe dọa cận kề về các biện pháp trừng phạt thương mại làm gián đoạn dòng hàng
  • Cực khó empty threat designed to extract concessions
    lời hăm dọa rỗng tuếch được tung ra nhằm ép đối phương phải nhượng bộ
Báo lỗi