← ← Từ vựng A–Z

though

US /ðoʊ/

conjunction, adverb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

mặc dù; tuy vậy

Ví dụ

Though the weather was bad, most guests arrived on time.

Mặc dù thời tiết xấu, hầu hết khách vẫn đến đúng giờ.

Collocations

  • Dễ even though it was raining
    mặc dù ngoài trời đang đổ mưa nặng hạt
  • Trung finished on time, though over budget
    đã hoàn thành đúng thời hạn, dù rằng bị đội chi phí vượt ngân sách
  • Khó difficult though the restructuring negotiations proved to be
    dù cho các cuộc đàm phán tái cơ cấu đã diễn ra vô cùng chông gai trắc trở
  • Cực khó soldiering on as though nothing untoward had transpired
    vẫn điềm nhiên tiến bước như thể chưa từng có bất kỳ biến cố bất trắc nào xảy ra
Báo lỗi