← ← Từ vựng A–Z

this

US /ðɪs/

determiner, pronoun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

này, cái này (chỉ người/vật ở gần)

Ví dụ

This printer is out of toner, so please use the one downstairs.

Chiếc máy in này hết mực, nên hãy dùng chiếc ở tầng dưới.

Collocations

  • Dễ this morning
    buổi sáng ngày hôm nay
  • Trung review this report before the afternoon meeting
    hãy đọc rà soát kỹ bản báo cáo này trước phiên họp chiều nay
  • Khó this provision shall take precedence over prior clauses
    điều khoản này sẽ có giá trị pháp lý ưu tiên cao hơn mọi quy định trước đó
  • Cực khó at this critical juncture with no room for error
    ở thời khắc bước ngoặt then chốt này tuyệt đối không được phép mắc sai lầm
Báo lỗi