thirsty
US /ˈθɝsti/
adjective Nâng cao · C1 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
khát nước
Ví dụ
After the long walk, the hikers were tired and very thirsty.
Sau chặng đi bộ dài, những người leo núi vừa mệt vừa rất khát.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- parchedkhô cháy cổ họng khát nước
- dehydratedmất nước thiếu nước trầm trọng
- eagerkhát khao háo hức mong đợi
Collocations
- Dễ feel thirstycảm thấy khát nước khô rát cổ họng
- Trung thirsty plants needing automated irrigation systemscây cối héo úa khát nước cần được trang bị hệ thống tưới tự động
- Khó yield-thirsty investors flocking to emerging marketsnhững nhà đầu tư khát lợi nhuận ồ ạt đổ tiền vào các thị trường mới nổi
- Cực khó blood-thirsty corporate raiders stripping companies barenhững kẻ săn mồi doanh nghiệp khát máu xâu xé lột trần mọi tài sản công ty