← ← Từ vựng A–Z

thirst

US /θɝst/

noun Mục tiêu · B2 Sức khỏe

Nghĩa

cơn khát

Ví dụ

After the long hike, a cold glass of water quenched his thirst.

Sau chuyến đi bộ dài, một ly nước lạnh làm anh ấy hết khát.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
thirst gốc thirstiness
Động từVerb
thirst gốc
Tính từAdj
Trạng từAdv
thirstily

Từ đồng nghĩa

  • cravingcơn thèm khát khao khát
  • longingnỗi khao khát mong mỏi da
  • yearningniềm khao khát cháy bỏng thiết

Collocations

  • Dễ quench your thirst
    uống nước giải tỏa cơn khát
  • Trung satisfy customer thirst for technological innovation
    thỏa mãn cơn khát khao của khách hàng đối với các sản phẩm công nghệ tân tiến
  • Khó unquenchable thirst for speculative yields in markets
    cơn khát không đáy đối với các khoản lợi tức đầu cơ mạo hiểm
  • Cực khó unslaked thirst for power fueling executive ruthlessness
    cơn khát quyền lực khôn nguôi thúc đẩy sự tàn nhẫn không ghê tay của kẻ lãnh đạo
Báo lỗi