← ← Từ vựng A–Z

think

US /θɪŋk/

verb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

nghĩ, cho rằng

Ví dụ

I think we should postpone the product launch until next month.

Tôi nghĩ chúng ta nên hoãn việc ra mắt sản phẩm đến tháng sau.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
think gốc thinker thought
Động từVerb
think gốc
Tính từAdj
thoughtful
Trạng từAdv
thoughtfully

Từ đồng nghĩa

  • believetin rằng nghĩ rằng phán đoán
  • considercân nhắc xem xét suy xét
  • pondertrầm ngâm suy ngẫm ngẫm nghĩ

Collocations

  • Dễ think carefully
    suy nghĩ đắn đo thật cẩn trọng
  • Trung think outside the box to craft novel marketing campaigns
    tư duy đột phá ngoài khuôn khổ để sáng tạo nên các chiến dịch tiếp thị độc đáo
  • Khó independent think tank assessing macroeconomic impacts
    viện nghiên cứu chính sách độc lập đánh giá các tác động kinh tế vĩ mô sâu rộng
  • Cực khó think twice before burning corporate bridges
    hãy đắn đo suy nghĩ chín chắn trước khi tự mình cắt đứt đường lui trên thương trường
Báo lỗi