← ← Từ vựng A–Z

thing

US /θɪŋ/

noun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

đồ vật, điều, việc

Ví dụ

The most important thing is to submit the form before the deadline.

Điều quan trọng nhất là nộp mẫu đơn trước thời hạn.

Từ đồng nghĩa

  • objectđồ vật vật thể cụ thể
  • itemmón đồ đồ vật khoản mục
  • mattersự việc vấn đề điều vụ

Collocations

  • Dễ good thing
    điều may mắn tốt đẹp
  • Trung first thing in the morning on office days
    nhiệm vụ ưu tiên hàng đầu vào sáng sớm ngày làm việc
  • Khó the very thing required to restore investor confidence
    chính là điều then chốt cần thiết để lấy lại niềm tin nơi các nhà đầu tư
  • Cực khó too much of a good thing leading to asset bubbles
    cái gì nhiều quá cũng thành họa, quá nhiều dòng tiền dẫn tới bong bóng tài sản
Báo lỗi