← ← Từ vựng A–Z

thin

US /θɪn/

adjective Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

mỏng, gầy

Ví dụ

This tablet is thinner and lighter than the previous model.

Máy tính bảng này mỏng và nhẹ hơn mẫu trước.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
thinner thinness thinning
Động từVerb
thin gốc
Tính từAdj
thin gốc
Trạng từAdv
thin gốc thinly

Từ đồng nghĩa

  • slendermảnh mai thon thả thon gọn
  • slimthon gọn gầy gò mảnh khảnh
  • leannạc thon gọn ít mỡ

Collocations

  • Dễ thin slice
    lát cắt mỏng manh tinh tế
  • Trung operating on razor-thin profit margins in discount retail
    vận hành kinh doanh với biên lợi nhuận mỏng như lưỡi dao cạo trong ngành bán lẻ
  • Khó thin trading volume amplifying market volatility
    khối lượng giao dịch mỏng manh làm trầm trọng thêm sự biến động trồi sụt của giá cả
  • Cực khó skating on thin ice without safety precautions
    đang trượt trên lớp băng mỏng liều mạng dấn thân vào hiểm cảnh không lối thoát
Báo lỗi