they
US /ðeɪ/
pronoun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
họ, bọn họ, chúng nó
Ví dụ
They will announce the results of the survey at the next meeting.
Họ sẽ công bố kết quả khảo sát tại cuộc họp tiếp theo.
Collocations
- Dễ they are happybọn họ đang cảm thấy rất vui vẻ
- Trung they announced the quarterly dividend yesterdayhọ đã chính thức công bố mức chia cổ tức quý vào ngày hôm qua
- Khó they who hold fiduciary power must act in good faithnhững ai nắm giữ quyền lực ủy thác bắt buộc phải hành xử với thiện chí cao nhất
- Cực khó that is what they would have us believeđó chỉ là bức màn huyễn hoặc mà bọn họ muốn chúng ta ngây thơ tin vào