← ← Từ vựng A–Z

there

US /ðɛr/

adverb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

ở đó, đằng kia; có (trong cấu trúc there is/are)

Ví dụ

There are several vacant positions in the customer service department.

Có một vài vị trí còn trống ở phòng chăm sóc khách hàng.

Collocations

  • Dễ over there
    ở đằng kia đối diện
  • Trung there is an urgent need to update accounting procedures
    có một sự cần thiết cấp bách phải rà soát cập nhật lại quy trình kế toán
  • Khó there being no quorum, the shareholders adjourned
    do không đủ túc số thành viên tham dự, đại hội cổ đông buộc phải tuyên bố hoãn phiên họp
  • Cực khó neither here nor there regarding the core legal dispute
    hoàn toàn lạc lõng vô thưởng vô phạt không liên quan tới tranh chấp cốt lõi
Báo lỗi