← ← Từ vựng A–Z

theory

US /ˈθɪri/

noun Nền tảng · A2 Kinh doanh chung

Nghĩa

lý thuyết

Ví dụ

The professor explained a new theory about how consumers make purchasing decisions.

Giáo sư giải thích một lý thuyết mới về cách người tiêu dùng đưa ra quyết định mua hàng.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
theory gốc theorist theoriser
Động từVerb
theorise theorize
Tính từAdj
theoretic
Trạng từAdv
theoretically

Từ đồng nghĩa

  • hypothesisgiả thuyết khoa học đưa ra
  • conceptkhái niệm học thuyết nền tảng
  • premisetiền đề lý thuyết cơ sở

Collocations

  • Dễ scientific theory
    thuyết lý khoa học được kiểm chứng
  • Trung put economic theory into practical business applications
    đưa lý thuyết kinh tế học ứng dụng vào thực tế điều hành kinh doanh
  • Khó behavioral game theory models predicting competitor moves
    các mô hình lý thuyết trò chơi hành vi dùng để dự đoán nước đi của đối thủ
  • Cực khó in theory infallible, in practice an unmitigated disaster
    trên lý thuyết thì không tì vết, trong thực tế lại là một thảm họa không thể cứu vãn
Báo lỗi