← ← Từ vựng A–Z

then

US /ðɛn/

adverb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

sau đó, rồi; vậy thì

Ví dụ

Finish the report first, and then send it to the director.

Hãy hoàn thành báo cáo trước, rồi gửi nó cho giám đốc.

Từ đồng nghĩa

  • afterwardssau đó kế tiếp về sau
  • subsequentlytiếp sau đó ngay sau này
  • nexttiếp theo liền sau đó ngay

Collocations

  • Dễ then and now
    ngày xưa hồi đó và hiện tại bây giờ
  • Trung finalize the budget and then allocate funds
    chốt duyệt ngân sách tài chính và sau đó mới tiến hành cấp vốn
  • Khó conditions as they were then prevailing in the market
    những điều kiện hoàn cảnh đang chiếm ưu thế trên thị trường vào lúc bấy giờ
  • Cực khó now and then an unforeseen black swan emerges
    thỉnh thoảng đôi khi một biến cố thiên nga đen khôn lường lại bất ngờ xuất hiện
Báo lỗi