themselves
US /ðɛmˈsɛlvz/
pronoun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
chính họ, tự họ
Ví dụ
The interns introduced themselves to the team on their first day.
Các thực tập sinh đã tự giới thiệu với nhóm vào ngày đầu tiên.
Collocations
- Dễ look at themselvestự soi lại nhìn nhận bản thân chính họ
- Trung employees organized the charity drive themselvescác nhân viên tự tay đứng ra vận hành tổ chức đợt thiện nguyện
- Khó directors found themselves entangled in conflictcác giám đốc thấy bản thân mình bị vướng vào mớ bòng bong xung đột lợi ích
- Cực khó left to stew in their own juice to ponder themselvesbị bỏ mặc cho tự nếm trải hậu quả cay đắng và tự vấn lại chính lương tâm mình