← ← Từ vựng A–Z

theme

US /θim/

noun Cốt lõi · B1 Giải trí & truyền thông

Nghĩa

chủ đề

Ví dụ

The theme of this year's conference is sustainable business.

Chủ đề của hội nghị năm nay là kinh doanh bền vững.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
theme gốc
Động từVerb
theme gốc
Tính từAdj
thematic
Trạng từAdv
thematically

Từ đồng nghĩa

  • topicchủ đề đề tài chính yếu
  • motifmôtip chủ đề nghệ thuật
  • subject matternội dung chủ đề bàn luận

Collocations

  • Dễ party theme
    chủ đề xuyên suốt của buổi tiệc mừng
  • Trung conference theme focusing on renewable energy
    chủ đề hội thảo tập trung vào bước chuyển đổi sang năng lượng xanh
  • Khó overarching strategic theme guiding investments
    chủ đề chiến lược xuyên suốt dẫn dắt danh mục phân bổ đầu tư
  • Cực khó recurring theme running through corporate history
    mô típ chủ đề then chốt lặp đi lặp lại như sợi chỉ đỏ xuyên suốt lịch sử công ty
Báo lỗi