← ← Từ vựng A–Z

theft

US /θɛft/

noun Nâng cao · C1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

vụ trộm cắp, sự ăn trộm

Ví dụ

The store installed new cameras to help prevent theft after the incident.

Cửa hàng lắp camera mới để giúp ngăn trộm cắp sau sự cố.

Từ đồng nghĩa

  • robberyvụ cướp đoạt trộm cắp
  • burglaryđột nhập trộm cắp tư gia
  • larcenytội trộm cắp tài sản công

Collocations

  • Dễ identity theft
    tội phạm đánh cắp thông tin danh tính cá nhân
  • Trung report property theft to building security immediately
    báo cáo ngay vụ mất trộm tài sản cho ban bảo vệ tòa nhà
  • Khó trade secret theft prosecuted under espionage statutes
    hành vi trộm cắp bí mật kinh doanh bị truy tố theo luật gián điệp thương mại
  • Cực khó brazen intellectual property theft
    hành vi đánh cắp tài sản sở hữu trí tuệ trắng trợn không biết xấu hổ
Báo lỗi